Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID24491 - Chương : Cải táng
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van C
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Cải táng



Cải táng
改葬
A: To exhume.
P: Exhumer.
Cải: đổi, sửa đổi.
Táng: chôn, đem xác người chết đặt vào áo quan chôn xuống đất.

Cải táng là bốc mộ lấy xương, bỏ vào cái quách, đem chôn nơi khác.

More topics .. .