| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Ấn hành
| 印行 |
| A: To print and to publish. |
| P: Imprimer et publier. |
| Ấn: In ra nhiều bổn. |
| Hành: Ði từ nơi nầy đến nơi khác. |
Ấn hành là in ra và phân phát rộng rãi.
Tân Luật : Chẳng được soạn hay ấn hành những truyện phong tình huê nguyệt.