| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Ba mươi sáu cõi Thiên Tào
| A: Thirty-six Heavens. |
| P: Trente-six Cieux. |
| Thiên: Trời. |
| Tào: Cơ quan có nhiệm vụ chuyên môn trong triều đình của Thượng Ðế. Mỗi Thiên Tào là một từng Trời. |
Ba mươi sáu cõi Thiên Tào là 36 từng Trời, chữ Hán gọi là Tam thập lục Thiên. (Xem chi tiết: Tam thập lục Thiên)
Kinh Khi Ðã Chết Rồi: