| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Bất di bất dịch
| 不移不易 |
| A: Immutable, irremovable. |
| P: Immuable, inamovible. |
| Bất: Không, chẳng, đừng. |
| Di: Dời đổi. |
| Dịch: Biến đổi. |
Bất di bất dịch là không dời đổi, không thay đổi.
Lời tựa Pháp Chánh Truyền: Chẳng hạn luật công bình giữa người với người thì phải có nguyên tắc Bất di bất dịch là: Kỷ sở bất dục vật thi ư nhơn.