| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cảnh ủ bông tàn
| A: The sad lanscape, the faded flowwers. |
| P: Le paysage triste, les fleurs fanées. |
| Cảnh: Hình sắc bày ra trước mắt, phong cảnh. |
| Ủ: héo úa. |
| Bông tàn: hoa tàn rơi rụng. |
Cảnh ủ bông tàn là chỉ cảnh vật khô héo tàn tạ, ý nói đời người lúc già nua sắp chết.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Một mai Cảnh ủ bông tàn, rốt cuộc lại ăn năn vô ích.