| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Căn quả
| 根果 |
| A: The effect of the past life. |
| P: L"effet de la vie antérieure. |
| Căn: Rễ cây, chỉ cái gốc rễ của sự việc. |
| Quả: kết quả. |
Căn quả là cái kết quả của những việc làm thiện ác trong kiếp sống trước thể hiện trên kiếp sống nầy.
Thường chữ Căn quả dùng với ý nghĩa là Căn quả xấu.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Cầu Tam Giáo Tòa cho tái kiếp mà chuộc Căn quả.