| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cố đất cầm vườn
| A: To pawn the earth and garden. |
| P: Engager de terre et jardin. |
| Cố: cầm thế để vay tiền. |
| Ðất: ruộng đất. |
| Vườn: vườn tượt trồng cây ăn trái. |
Cố đất cầm vườn là nói hoàn cảnh của người nghèo gặp lúc thắt ngặt, không tiền để giải quyết công việc, phải đem vườn đất thế cho người giàu để xin vay tiền.
Nếu quá kỳ hạn ghi trong giấy tờ mà không trả cả vốn lẫn lời thì vườn đất bị mất luôn vào tay người giàu.
Kinh Sám Hối: Ép kẻ nghèo Cố đất cầm vườn.