Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID35933 - Chương : CÔNG
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Van C
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

CÔNG  

CÔNG

CÔNG: 公 có nhiều nghĩa sau đây:

· CÔNG: Ngay thẳng, không thiên vị.

Thí dụ: Công chánh.

· CÔNG: Chung.

Thí dụ: Công chúng, Công cử.

· CÔNG: Tước quan lớn nơi triều đình.

Thí dụ: Công hầu.

· CÔNG: Cha chồng.

Thí dụ: Công cô.

. CÔNG: 功 Nỗi vất vả làm nên công việc.

Thí dụ: Công cán, Công đức, Công quả.

. CÔNG:工 Kỹ nghệ sản xuất.

Thí dụ: Công nghệ.

. CÔNG:攻 Chỉ trích, đánh phá.

Thí dụ: Công kích.

More topics .. .
Message