| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
CÔNG
CÔNG: 公 có nhiều nghĩa sau đây:
| · CÔNG: Ngay thẳng, không thiên vị.
Thí dụ: Công chánh. |
| · CÔNG: Chung.
Thí dụ: Công chúng, Công cử. |
| · CÔNG: Tước quan lớn nơi triều đình.
Thí dụ: Công hầu. |
| · CÔNG: Cha chồng.
Thí dụ: Công cô. |
| . CÔNG: 功 Nỗi vất vả làm nên công việc.
Thí dụ: Công cán, Công đức, Công quả. |
| . CÔNG:工 Kỹ nghệ sản xuất.
Thí dụ: Công nghệ. |
| . CÔNG:攻 Chỉ trích, đánh phá.
Thí dụ: Công kích. |