| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cơ Ðạo
| 機道 |
| A: Organization of religion. |
| P: Organisation de la religion. |
| Cơ: Cái máy, sự xây chuyển như cái máy. |
| Ðạo: Tôn giáo. |
Cơ Ðạo là bộ máy của Ðạo, tức sự tổ chức Giáo hội của tôn giáo để hoạt động về Ðạo sự cho có hiệu quả.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Ấy là Cơ Ðạo cổ kim hy hữu.