| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cung phụng
| 供奉 |
| A: To offer adequatly. |
| P: Offrir suffisamment. |
| Cung: Dâng nộp. |
| Phụng: hầu hạ, chăm sóc. |
Cung phụng là chăm sóc và cung cấp đầy đủ các thứ cần dùng cho người bề trên như: Ông bà, cha mẹ.
Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần: Gởi Tổ phụ anh hiền Cung phụng.