| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Cứu độ
| 救渡 |
| A: To save. |
| P: Sauver. |
| Cứu: Giúp cho thoát nạn. |
| Ðộ: đưa qua sông. |
Cứu độ là cứu giúp đưa qua khỏi sông mê bể khổ.
Cứu nhơn độ thế: Cứu người giúp đời.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Phước gặp Tam Kỳ Trời Cứu độ.