| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Chánh truyền
| 正傳 |
| A: The true doctrine. |
| P: La vraie doctrine. |
| Chánh: Ngay thẳng, đúng đắn, không tà vạy. |
| Truyền: trao lại. |
Chánh truyền là Giáo lý chơn chánh được truyền lại.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Từ trước Ta giáng sanh lập Phật giáo gần sáu ngàn năm thì Phật đạo Chánh truyền gần thay đổi.