| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Chư sơn
| 諸山 |
| A: The bonzes. |
| P: Les bonzes. |
| Chư: Nhiều người, nhiều thứ, nhiều cái. |
| Sơn: núi, ở đây chỉ những tu sĩ Phật giáo vì các vị nầy thường cất chùa ở trên núi để tu hành. |
Chư sơn là chỉ chung các tu sĩ Phật giáo.
Chư sơn đồng nghĩa: Chúng sơn, Chư tăng.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chư sơn đắc đạo cùng chăng là do nơi mình hành đạo.