| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Chức trách trọng hậu
| 職責重厚 |
| A: The heavy responsability. |
| P: La responsabilité lourde. |
| Chức: Chức vụ, chức phận. |
| Trách: trách nhiệm, phần việc phải làm. |
| Trọng: nặng. |
| Hậu: dày dặn. |
Chức trách trọng hậu là chức phận lớn, trách nhiệm nặng nề.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mà lại phần đông các con là bậc phẩm cao, Chức trách trọng hậu.