| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Diệt vong
| 滅亡 |
| A: To be extinction. |
| P: Être extinctif. |
| Diệt: Trừ bỏ, mất đi, tiêu diệt. |
| Vong: mất. |
Diệt vong là làm cho tiêu mất.
Kinh Ðại Tường: Khai cơ tận độ, Cửu tuyền Diệt vong.