| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
DỮ
Dữ (chữ Hán) có nhiều nghĩa:
| 與 |
| Nghĩa thông thường: Dữ là với, và, cùng với.
Thí dụ: Phú dữ quí: giàu cùng sang. Di Lạc Chơn Kinh: Thủ Luân Phật dữ Cửu vị Nữ Phật,... Sớ văn: Công đồng chư Chức sắc hiệp dữ Chức việc... |
| Dữ là cho, cấp cho.
Thí dụ: Dĩ thư dữ chi: lấy sách cho đó. |
| Dữ là chơi thân.
Thí dụ: Tương dữ: chơi thân với nhau. |
| Dữ là tới, đến.
Thí dụ: Dữ kim: tới nay. |