Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36387 - Chương : DỮ
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần D
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

DỮ  

DỮ

Dữ (chữ Hán) có nhiều nghĩa:

Nghĩa thông thường: Dữ là với, và, cùng với.

Thí dụ: Phú dữ quí: giàu cùng sang.

Di Lạc Chơn Kinh: Thủ Luân Phật dữ Cửu vị Nữ Phật,...

Sớ văn: Công đồng chư Chức sắc hiệp dữ Chức việc...

Dữ là cho, cấp cho.

Thí dụ: Dĩ thư dữ chi: lấy sách cho đó.

Dữ là chơi thân.

Thí dụ: Tương dữ: chơi thân với nhau.

Dữ là tới, đến.

Thí dụ: Dữ kim: tới nay.

More topics .. .
Message