Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36474 - Chương : Đàn tràng
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đàn tràng  

Đàn tràng
壇場
A: The esplanade of ceremony.
P: L"esplanade de cérémonie.
Đàn: Chỗ cao ráo sạch sẽ dùng làm nơi cúng tế, chỉ một cuộc cúng tế cầu nguyện.
Tràng: hay Trường: chỗ đất rộng có nhiều người tụ họp. Thí dụ: Hý trường, trường đời, vận động trường.

Đàn tràng hay Đàn trường là cuộc cúng tế có đông người tham dự, chỉ cuộc cúng tế nơi Thánh Thất.

Kệ chuông bãi đàn:

Đàn tràng viên mãn, Chức sắc qui nguyên vĩnh mộc từ ân phong điều võ thuận.
Thiên phong hải chúng quốc thới dân an hồi hướng đàn trường tận thâu pháp giới.

(Xem giải nghĩa nơi chữ: Kệ Chuông)

More topics .. .
Message