| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đàn tràng
| 壇場 |
| A: The esplanade of ceremony. |
| P: L"esplanade de cérémonie. |
| Đàn: Chỗ cao ráo sạch sẽ dùng làm nơi cúng tế, chỉ một cuộc cúng tế cầu nguyện. |
| Tràng: hay Trường: chỗ đất rộng có nhiều người tụ họp. Thí dụ: Hý trường, trường đời, vận động trường. |
Đàn tràng hay Đàn trường là cuộc cúng tế có đông người tham dự, chỉ cuộc cúng tế nơi Thánh Thất.
Kệ chuông bãi đàn:
(Xem giải nghĩa nơi chữ: Kệ Chuông)