Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36482 - Chương : ĐÀO
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

ĐÀO  

ĐÀO
1. ĐÀO: 陶 Chế tạo, hun đúc nhân tài.

Thí dụ: Đào luyện, Đào tạo.

2. ĐÀO: 桃 Cây đào, trái đào.

Thí dụ: Đào hạnh, Đào nguyên.

3. ĐÀO: 淘 Giữ phần tốt, bỏ phần xấu.

Thí dụ: Đào thải.

More topics .. .
Message