| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Địa phủ
| 地府 |
| A: The Hell. |
| P: L"Enfer. |
| Địa: Đất, vùng đất; chỗ đứng trong xã hội. |
| Phủ: chỗ làm việc quan. |
Địa phủ là Địa ngục. (Coi chữ Địa ngục ở trên)
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Cứu thế quyết ngưng quyền Địa phủ.