| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đồ thơ
| 圖書 |
| A: The paintings and books: The culture. |
| P: Les peintures et livres: La culture. |
| Đồ: Bức vẽ, bức họa đồ. |
| Thơ: sách. |
Đồ thơ là những bức họa và sách vở, chỉ nền văn hóa của một dân tộc, hay của một nước.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Đồ thơ oằn oại gánh ngang vai.