Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36684 - Chương : Đông lang - Tây lang
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đông lang - Tây lang  

Đông lang - Tây lang
東廊 - 西廊
A: The oriental outbuiding - The occidental outbuilding.
P: Les dépendances orientales - Les dépendances occidentales.
Đông: Hướng đông, hướng mặt trời mọc, chỉ bên nam phái.
Lang: cái nhà phụ ở ngay sát bên ngôi nhà chánh. Tây: (Xem nghĩa về Âm Dương nơi chữ: Đông hiên, Tây hiên).

Phía sau Tòa Thánh hay các Thánh Thất đều có cất một cái nhà phụ hình chữ U.

Dãy nhà dọc bên Nam phái gọi là Đông lang.

Dãy nhà dọc bên Nữ phái gọi là Tây lang.

Dãy nhà ngang ngay phía sau Thánh Thất được gọi là Thiên Phong Đường.

Thiên Phong Đường được dùng làm nơi làm việc của các Chức sắc Thiên phong nam nữ, của Bàn Trị Sự và Ban Tứ Vụ nam nữ, để tiếp khách, hội họp, và trong đó có lập bàn thờ Cửu Huyền Thất Tổ.

Đông lang của Thánh Thất được dùng làm nơi làm việc của các Ban Bộ thuộc bên nam phái như: Ban Nhạc, Lễ,...

Tây lang của Thánh Thất được dùng làm nơi làm việc của các Ban Bộ Nữ phái: Ban Đồng nhi, Ban nấu chay,...

More topics .. .
Message