| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Động tịnh
| 動靜 |
| A: Movement and repose: The actual situation. |
| P: Mouvement et repos: La situation actuelle. |
| Động: Chuyển động. |
| Tịnh: yên lặng, đứng yên. |
Động tịnh là chuyển động hay đứng yên, ý nói tình hình diễn ra trong một địa phương.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Mỗi ngày phải chạy nhựt để cho Chánh Trị Sự hiểu điều động tịnh trong địa phận của mình.