Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36714 - Chương : Động tịnh
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Động tịnh  

Động tịnh
動靜
A: Movement and repose: The actual situation.
P: Mouvement et repos: La situation actuelle.
Động: Chuyển động.
Tịnh: yên lặng, đứng yên.

Động tịnh là chuyển động hay đứng yên, ý nói tình hình diễn ra trong một địa phương.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Mỗi ngày phải chạy nhựt để cho Chánh Trị Sự hiểu điều động tịnh trong địa phận của mình.

More topics .. .
Message