Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36735 - Chương : Đương cự
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đương cự  

Đương cự
當拒
A: To stand up against.
P: Résister à.
Đương: Cáng đáng, nhận lãnh.
Cự: chống lại.

Đương cự là đảm nhận việc chống lại.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu con chẳng dụng quyền lực của Thầy ban cho con mà đương cự, dìu dắt các em thì một ngày kia, nó dẫn đi lần hồi hết...

More topics .. .
Message