| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đương cự
| 當拒 |
| A: To stand up against. |
| P: Résister à. |
| Đương: Cáng đáng, nhận lãnh. |
| Cự: chống lại. |
Đương cự là đảm nhận việc chống lại.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Nếu con chẳng dụng quyền lực của Thầy ban cho con mà đương cự, dìu dắt các em thì một ngày kia, nó dẫn đi lần hồi hết...