Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36737 - Chương : Đương sanh - Vị sanh
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần DD(Đ)
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Đương sanh - Vị sanh  

Đương sanh - Vị sanh
當生 - 未生
A: In living - Not yet born.
P: En vivant - Non encore né.
Đương: Hiện có, đang có.
Sanh: sống, sanh ra.
Vị: chưa.

Đương sanh là đang sống.

Vị sanh là chưa sanh ra.

Di Lạc Chơn Kinh: Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh,...

More topics .. .
Message