| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đương sanh - Vị sanh
| 當生 - 未生 |
| A: In living - Not yet born. |
| P: En vivant - Non encore né. |
| Đương: Hiện có, đang có. |
| Sanh: sống, sanh ra. |
| Vị: chưa. |
Đương sanh là đang sống.
Vị sanh là chưa sanh ra.
Di Lạc Chơn Kinh: Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh,...