| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Đường tý đương xa
| 螳臂當車 |
| Đường: con bọ ngựa, thường nói là Đường lang 螳螂. |
| Tý: cánh tay. |
| Đương: chống cự. |
| Xa: xe. |
Đường tý đương xa là cánh tay con bọ ngựa mà chống cự với xe (Châu chấu chống xe).
Ý nói: Không tự lượng sức mình, ắt có ngày thất bại, như con bọ ngựa dương càng ra chống lại xe, bị xe cán nát.