Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36749 - Chương : Gà lồng
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần G
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Gà lồng  

Gà lồng
A: The cock in a case.
P: Le coq dans une cage.

Gà lồng là con gà bị nhốt trong lồng (lồng là cái chuồng nhỏ).

Ý nói: Mất tự do, sống trong lo âu sợ sệt, không biết bị giết làm thịt lúc nào.

Thơ của Đức Lý Thái Bạch:

籠雞有米攤鍋近
野鶴無粱天地寬
Lung kê hữu mễ than oa cận,
Dã hạc vô lương Thiên Địa khoan.

Nghĩa là:

Con gà ở trong chuồng có đầy đủ lúa thóc mà gần bên cái nồi đang bày ra.
Con hạc ở ngoài đồng không có lương thực mà Trời Đất rộng rãi.

Ý nói: Thà chịu bữa đói bữa no mà được ung dung thong thả, còn hơn bị ràng buộc mất tự do, tuy ăn uống đầy đủ mà không biết cái chết kề bên.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

Bụng trống thảnh thơi con hạc nội,
Lúa đầy túng tíu phận gà lồng.

"Thà cực mà được thong thả còn hơn sướng mà phải chịu nguy hiểm. Có mối Đạo dìu mình được tự do thiêng liêng, mà cái tự do thiêng liêng ấy, ta hãy làm con hạc nội mới mong chiếm được."

More topics .. .
Message