| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Gia tế phước
| 加濟福 |
| A: To grant the favours. |
| P: Accorder les faveurs. |
| Gia: Thêm, cho thêm. |
| Tế: giúp đỡ. |
| Phước: điều tốt lành. |
Gia tế phước là cứu giúp và ban thêm phước lành.
Bài Dâng Hoa: Ngưỡng vọng Từ Bi Gia tế phước.