| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Giáo điều
| 敎條 |
| A: Religious commandments. |
| P: Commandements religieux. |
| Giáo: Dạy, truyền dạy, tôn giáo. |
| Điều: điều mục, điều khoản. |
Giáo điều là những điều giảng dạy của Đấng Giáo chủ, trở thành những điều luật bất di bất dịch của tôn giáo.
Chủ nghĩa Giáo điều: (A: Dogmatism. P: Dogmatisme)
Trong Triết học, Chủ nghĩa Giáo điều là phương pháp tư duy căn cứ trên những công thức bất biến, không biết uyển chuyển theo các điều kiện cụ thể mới, cho thích hợp với hoàn cảnh mới, về không gian và thời gian.
Chủ nghĩa Giáo điều xuất hiện gắn liền với sự phát triển của những quan niệm tôn giáo, của những yêu cầu phải tin vào những tín điều khắc khe của tôn giáo được khẳng định là chân lý bất di bất dịch, không thể phê phán và có tính cách bắt buộc đối với các tín đồ.