| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hành hóa
| 行化 |
| A: To teach. |
| P: Enseigner. |
| Hành: Làm, đem làm, đi. |
| Hóa: dạy dỗ cho biến đổi từ xấu thành tốt. |
Hành hóa là làm công việc dạy dỗ nhơn sanh để biến đổi kẻ hung dữ thành hiền lương đạo đức.
Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Nơi Cửu Trùng Đài có Đức Giáo Tông là người thay mặt cho các Đấng thiêng liêng đặng Hành hóa.