Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID36977 - Chương : HẬU
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần H
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

HẬU  

HẬU
1. HẬU: 後 Sau, đời sau, phía sau.

Thí dụ: Hậu điện, Hậu lai, Hậu thế.

2. HẬU: 后 Vua, vợ vua.

Thí dụ: Hậu thổ.

3. HẬU: 厚 Dày dặn, tốt.

Thí dụ: Hậu đãi, Hậu ý.

More topics .. .
Message