| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
HẬU
| 1. HẬU: 後 Sau, đời sau, phía sau.
Thí dụ: Hậu điện, Hậu lai, Hậu thế. |
| 2. HẬU: 后 Vua, vợ vua.
Thí dụ: Hậu thổ. |
| 3. HẬU: 厚 Dày dặn, tốt.
Thí dụ: Hậu đãi, Hậu ý. |