| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hiển khảo - Hiển tỷ
| 顯考 - 顯妣 |
| A: My deceased father - My deceased mother. |
| P: Mon père défunt - Ma mère défunte. |
| Hiển: Con gọi cha mẹ đã chết là Hiển. |
| Khảo: tiếng gọi cha đã chết. |
| Tỷ: tiếng gọi mẹ đã chết. |
Hiển khảo là tiếng kính xưng cha mình đã chết.
Hiển tỷ là tiếng kính xưng mẹ mình đã chết.