| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hình hoa
| 形花 |
| A: The appearance of a girl. |
| P: L"apparence d"une fille. |
| Hình: Cái dáng vấp bề ngoài thấy được. |
| Hoa: bông hoa, chỉ người con gái. |
Hình hoa là hình ảnh của người con gái.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Mềm mỏng Hình hoa ấy phép tài.