| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hội ẩm
| 會飲 |
| A: To drink together. |
| P: Se réunir pour boire. |
| Hội: Nhiều người tụ họp lại. |
| Ẩm: uống. |
Hội ẩm là họp nhau lại mà uống rượu vui vẻ.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Rượu cúc Bàn Đào chờ Hội ẩm.