| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Hương thề
| A: To burn incenses for vow together. |
| P: Bruâler les baguettes d"encens pour jurer. |
| Hương: Mùi thơm, cây nhang. |
| Thề: ước hẹn với nhau một cách chắc chắn. |
Hương thề là đốt nhang lên xin Trời Phật chứng minh để thề hẹn với nhau kết thành chồng vợ.
Kinh Tụng Khi Vợ Qui Liễu: Hương thề tắt ngọn, lạnh lùng tơ duyên.