Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37380 - Chương : Hỷ hiến
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần H
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Hỷ hiến  

Hỷ hiến
喜獻
A: To offer joyfully.
P: Offrir joyeusement.
Hỷ: Mừng, vui vẻ.
Hiến: dâng lên.

Hỷ hiến là hiến dâng một cách vui vẻ.

Hỷ hiến đồng nghĩa: Hỷ cúng.

More topics .. .
Message