| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Kim lan
| 金蘭 |
| A: Good friends. |
| P: Bons amis. |
| Kim: - Vàng, vua loài kim. - Màu vàng. - Quí báu như vàng. - Tiền bạc. |
| Lan: hoa lan, mùi rất thơm. |
Kim lan là vàng và hoa lan, chỉ bạn đồng tâm với nhau.
Kinh Dịch có câu: "Nhị nhân đồng tâm kỳ lợi đoạn kim, đồng tâm chi ngôn kỳ xú như lan." Nghĩa là: Hai người đồng tâm với nhau lợi có thể chặt đứt được vàng, lời nói đồng tâm thì mùi thơm như hoa lan.
Do câu nầy, người ta dùng 2 chữ cuối của mỗi phần câu là Kim lan để chỉ người bạn tốt, đồng tâm đồng chí với nhau.