| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khai thị ngộ nhập
| 開示悟入 |
| Khai: Mở ra, mở đầu, mở mang, bắt đầu. |
| Thị: chỉ bảo. |
| Ngộ: tỉnh ngộ. |
| Nhập: vào. |
Hoặc là:
(Tri kiến Phật là cái biết và cái thấy viên mãn của Phật, hay là cái trí huệ của Phật).