| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khải chiết đắc mai chi
| 凱折得梅枝 |
| Khải: Vui vẻ, vui hòa. |
| Chiết: bẻ gãy. |
| Đắc: được. |
| Mai chi: cành cây mai. |
Khải chiết đắc mai chi: Vui bẻ được cành mai.
Ý nói: Thành công tốt đẹp.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chờ Xuân Khải chiết đắc mai chi.