| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khiêm từ
| 謙詞 |
| A: The modest speech. |
| P: La parole modeste. |
| Khiêm: Kính, nhúng nhường. |
| Từ: lời nói. |
Khiêm từ là lời nói khiêm nhượng.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Chẳng biết dùng Khiêm từ mà đãi khách.