Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37644 - Chương : Khinh tài háo nghĩa
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần K
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Khinh tài háo nghĩa  

Khinh tài háo nghĩa
輕財好義
A: To disdain riches and to like the good.
P: Mépriser les richesses et préférer le bien.
Khinh: Nhẹ nhàng, coi rẻ, khinh thường.
Tài: tiền bạc.
Háo: ưa thích.
Nghĩa: việc phải, hợp đạo lý.

Khinh tài háo nghĩa là coi thường tiền bạc của cải và ham thích điều nghĩa.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa: Trọng nghĩa khinh tài.

More topics .. .
Message