| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khởi chế
| 起制 |
| A: To begin the establishment |
| P: Commencer l"établissement. |
| Khởi: Bắt đầu, dấy lên. |
| Chế: tạo ra, đặt ra. |
Khởi chế là bắt đầu đặt ra.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tại đây là một nơi Ta Khởi chế sự tế lễ và thờ phượng lại.