Click here to sort by Book Click here to sort by Author Previous Book Next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close

ID37684 - Chương : Khởi chế
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần K
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Khởi chế  

Khởi chế
起制
A: To begin the establishment
P: Commencer l"établissement.
Khởi: Bắt đầu, dấy lên.
Chế: tạo ra, đặt ra.

Khởi chế là bắt đầu đặt ra.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tại đây là một nơi Ta Khởi chế sự tế lễ và thờ phượng lại.

More topics .. .
Message