| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Khua môi
| A: To speak with grandiloquence. |
| P: Parler avec grandiloquence. |
Khua môi, nghĩa đen là làm hai cái môi cử động phát ra tiếng, nghĩa bóng là nói ba hoa, khoát lác, khoe khoang quá đáng, có ý đồ dối gạt người.
Thành ngữ đồng nghĩa: Khua môi múa mép.
Từ ngữ nầy thường được dùng với ý khinh bỉ.
Kinh Sám Hối: