Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37689 - Chương : Khua môi
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần K
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

Khua môi  

Khua môi
A: To speak with grandiloquence.
P: Parler avec grandiloquence.

Khua môi, nghĩa đen là làm hai cái môi cử động phát ra tiếng, nghĩa bóng là nói ba hoa, khoát lác, khoe khoang quá đáng, có ý đồ dối gạt người.

Thành ngữ đồng nghĩa: Khua môi múa mép.

Từ ngữ nầy thường được dùng với ý khinh bỉ.

Kinh Sám Hối:

Tình chung đặng cậy thế người sang,
Mượn tiếng Khua môi với xóm làng.

More topics .. .
Message