| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Lan tàn ngọc chiết
| 蘭殘玉折 |
| Lan: Hoa lan, loại hoa quí, đẹp và có mùi rất thơm. |
| Tàn: héo rụng. |
| Ngọc: viên ngọc. |
| Chiết: gãy. |
Lan tàn ngọc chiết là hoa lan héo tàn, ngọc bị gãy.
Ý nói: Người tài đức chết.
Thành ngữ nầy thường dùng trong các bài ai điếu để tỏ lòng thương tiếc người tài hoa bạc mệnh.