| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Lãnh mệnh
| 領命 |
| A: To receive an order. |
| P: Recevoir un ordre. |
| Lãnh: Nhận lấy, quản lý, hiểu rõ, cổ áo. |
| Mệnh: Mạng: lịnh của cấp trên. |
Lãnh mệnh hay Lãnh mạng là nhận Lãnh mệnh lệnh của cấp trên truyền xuống.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lão mang nặng tình nghĩa cùng một bạn thiêng liêng vì đời lãnh mạng, tạo Đạo cứu chúng sanh.