Click here to sort by Book Click here to sort by Author Click here to read previous Book Click here to read next Book
Column 1 of row 1 Column 2 of row 1
Column 1 of row 2 Column 2 of row 2
↻ Close
ID37829 - Chương : LIỄU
dictionary : Cao Đài Tự Điển - Vần L
Tác Giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng (1940-2005) Bút hiệu Đức Nguyên

LIỄU  

LIỄU
1. LIỄU: 了 Xong, rồi, hiểu rõ.

Thí dụ: Liễu đạo, Liễu ngộ.

2. LIỄU: 柳 Cây liễu cành mềm, lá dài tha thướt, dùng để ví con gái.

Thí dụ: Liễu yếu.

More topics .. .
Message