| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Liễu yếu
| A: The weak willow. |
| P: Le saule faible. |
| Liễu: Cây liễu cành mềm, lá dài tha thướt, dùng để ví con gái. |
| Yếu: mềm yếu. |
Liễu yếu là cây liễu mềm yếu, chỉ người phụ nữ yếu ớt như cây liễu.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Liễu yếu đem đường dìu Liễu yếu.