| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Lưu chiếu
| 留照 |
| A: To conserve the copies. |
| P: Conserver les copies. |
| Lưu: Giữ lại, để lại cho đời sau. |
| Chiếu: căn cứ vào đó để so sánh. |
Lưu chiếu là giữ lại để đối chiếu.
Các thứ giấy tờ trong văn phòng, làm nhiều bổn để gởi đi các cơ quan nhưng phải lưu lại hồ sơ một bổn để theo dõi, kiểm tra công việc và đối chiếu về sau khi cần.
Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938): Phải lập cho đủ các hồ sơ đặng để Lưu chiếu giấy tờ của Đạo.