| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mạnh - Trọng - Quí
| 孟 - 仲 - 季 |
| A: First, Second, Third of a group of three. |
| P: Premier, Second, Troisième du groupe de trois. |
| Mạnh: Lớn, bắt đầu, họ Mạnh. Thứ nhứt, khởi đầu. |
| Trọng: Thứ nhì, ở giữa. |
| Quí: Thứ ba, ở cuối, út chót. |
Thí dụ: Mùa Xuân:
Tương tự, mùa Hạ, Thu hay Đông cũng gọi y như thế.