| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mặc khách
| 墨客 |
| A: Literary man. |
| P: Homme de lettres. |
| Mặc: Mực, màu đen, họ. |
| Khách: người. |
Mặc khách là người thường sử dụng bút mực, chỉ khách văn chương, nhà văn.
Thường nói: Tao nhân Mặc khách, chỉ những người có tài về văn chương.