| Column 1 of row 1 | Column 2 of row 1 |
| Column 1 of row 2 | Column 2 of row 2 |
Mộ đạo
| 慕道 |
| A: To love a religion. |
| P: Aimer une religion. |
| Mộ: Mến chuộng, ưa chuộng. |
| Đạo: tôn giáo. |
Mộ Đạo là mến chuộng đạo đức, ưa thích cảnh tu hành.
Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Vậy chư nhu phải truyền bá ra, như người nào mộ Đạo thì phải cầu Đạo sớm đi.